Nghĩa của từ "property line" trong tiếng Việt

"property line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

property line

US /ˈprɑː.pɚ.t̬i laɪn/
UK /ˈprɒp.ə.ti laɪn/
"property line" picture

Danh từ

ranh giới đất đai, đường ranh giới

the legal boundary of a parcel of land

Ví dụ:
The fence was built exactly on the property line.
Hàng rào được xây dựng chính xác trên ranh giới đất đai.
You should check the property line before planting those trees.
Bạn nên kiểm tra ranh giới đất trước khi trồng những cái cây đó.